Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chăm học có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chăm học:
Dịch chăm học sang tiếng Trung hiện đại:
笃学 《专心好学。》chăm học không biết mệt mỏi.笃学不倦。 用功 《努力学习。》
học sinh chăm học.
用功的学生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chăm | 𢟙: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢤝: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢲥: | |
| chăm | : | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 沾: | chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì) |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𥊀: | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𫂷: | (Tẻ) |
| chăm | 𫃋: | (Tẻ) |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: học
| học | 斈: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 𭓇: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 學: | học tập |

Tìm hình ảnh cho: chăm học Tìm thêm nội dung cho: chăm học
