Từ: chăm học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chăm học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chămhọc

Dịch chăm học sang tiếng Trung hiện đại:

笃学 《专心好学。》chăm học không biết mệt mỏi.
笃学不倦。 用功 《努力学习。》
học sinh chăm học.
用功的学生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm

chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chăm𢟙:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢤝:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢲥: 
chăm󰉴:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
chăm󰎨:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𥊀:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm󰎷:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𫂷:(Tẻ)
chăm𫃋:(Tẻ)
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập
chăm học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chăm học Tìm thêm nội dung cho: chăm học