Cao su chống va đập cửa

Từ: chạy chầm chậm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy chầm chậm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chạychầmchậm

Dịch chạy chầm chậm sang tiếng Trung hiện đại:

缓行 《慢慢地走或行驶。》xe cộ chạy chầm chậm
车辆缓行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy

chạy:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼋:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼌:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𬦳:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: chầm

chầm:ôm chầm; chầm chậm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chầm:ôm chầm; chầm chậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chậm

chậm: 
chậm:chầm chậm, chậm chạp
chậm󰖳:chầm chậm, chậm chạp
chạy chầm chậm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chạy chầm chậm Tìm thêm nội dung cho: chạy chầm chậm