Từ: 迎刃而解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迎刃而解:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迎 • 刃 • 而 • 解

Nghĩa của 迎刃而解 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngrèn"érjiě] giải quyết dễ dàng (để ví với vấn đề chính đã được giải quyết thì những vấn đề có liên quan cũng nhân đà đó mà giải quyết dễ dàng.)。用刀劈竹子,劈开了口儿,下面的一段就迎着刀口自己裂开(见于《晋书·杜预传》)。比喻主要的 问题解决了,其他有关的问题就可以很容易地得到解决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh迎:nghinh đón
nghiêng迎:nghiêng tai
nghênh迎:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh迎:nghểnh cổ
ngảnh迎:ngảnh mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃

nhấn刃:nhấn xuống; điểm nhấn
nhẫn刃:xem Nhận
nhận刃:nhận chìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
迎刃而解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迎刃而解 Tìm thêm nội dung cho: 迎刃而解