Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chẳng ra gì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng ra gì:
Dịch chẳng ra gì sang tiếng Trung hiện đại:
不朗不秀 《比喻不成材或没出息(元明时代官僚、贵族的子弟称"秀", 平民的子弟称"郎")。》người này chẳng ra gì这个人不怎么样。
不肖 《品行不好, 没有出息(多用于子弟, 不肖子孙)。》
不怎么样 《平平常常; 不很好。》
玍古 《(人的脾气、东西的质量、事情的结局等)不好。》
不象话; 不三不四; 不像样 《不像样子。》
viết chẳng ra gì
写得乱七八糟。
ăn mặc chẳng ra gì
穿得不三不四。
chẳng ra ngô ra khoai
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng
| chẳng | 丕: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 丞: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 拯: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chẳng | 𫽄: | chẳng phải; chẳng hạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gì
| gì | 𫡛: | |
| gì | 之: | cái gì |
| gì | 咦: | cái gì |
| gì | 夷: | cái gì |
| gì | 𱜢: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: chẳng ra gì Tìm thêm nội dung cho: chẳng ra gì
