Từ: chẳng ra gì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng ra gì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẳngra

Dịch chẳng ra gì sang tiếng Trung hiện đại:

不朗不秀 《比喻不成材或没出息(元明时代官僚、贵族的子弟称"秀", 平民的子弟称"郎")。》người này chẳng ra gì
这个人不怎么样。
不肖 《品行不好, 没有出息(多用于子弟, 不肖子孙)。》
不怎么样 《平平常常; 不很好。》
玍古 《(人的脾气、东西的质量、事情的结局等)不好。》
不象话; 不三不四; 不像样 《不像样子。》
viết chẳng ra gì
写得乱七八糟。
ăn mặc chẳng ra gì
穿得不三不四。
chẳng ra ngô ra khoai

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng

chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng𫽄:chẳng phải; chẳng hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: gì

𫡛: 
:cái gì
:cái gì
:cái gì
𱜢:cái gì
chẳng ra gì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẳng ra gì Tìm thêm nội dung cho: chẳng ra gì