Từ: chẹt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẹt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẹt

Nghĩa chẹt trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó. Chẹt lấy cổ. Chẹt lối đi. Bóp chẹt*. 2 (kng.). (Xe cộ) cán, đè lên. Ôtô chẹt người.","- II t. (id.). (Kiểu quần áo) chật sát người. Quần ống."]

Dịch chẹt sang tiếng Trung hiện đại:

压缩 《加上压力, 使体积缩小。》
勒索; 勒措; 敲竹杠 《用威胁手段向别人要财物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẹt

chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chẹt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẹt Tìm thêm nội dung cho: chẹt