Cao su chống va đập cửa
Chữ 跮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跮, chiết tự chữ CHÚI, CHŨI, CHỌI, CHỖI, XÓI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跮:
跮
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
跮
Nghĩa Trung Việt của từ 跮
chọi, như "chống chọi, đối chọi; chọi gà" (vhn)
chỗi, như "chỗi dậy" (btcn)
chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (btcn)
xói, như "xỉa xói" (btcn)
chũi, như "chuột chũi, dế chũi" (gdhn)
Chữ gần giống với 跮:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跮
| chúi | 跮: | chúi mũi, chúi đầu |
| chũi | 跮: | chuột chũi, dế chũi |
| chọi | 跮: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |
| chỗi | 跮: | chỗi dậy |
| xói | 跮: | xỉa xói |

Tìm hình ảnh cho: 跮 Tìm thêm nội dung cho: 跮
