Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xâm phạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xâm phạm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xâmphạm

xâm phạm
Lấn chiếm đất đai hoặc quyền lợi của người khác.
◇Lí Thường Kiệt 傑:
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm?
犯 (Nam quốc sơn hà 河) Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm?

Nghĩa xâm phạm trong tiếng Việt:

["- đgt (H. phạm: lấn đến) Lấn quyền lợi của người khác: Giặc Minh ngang ngược xâm phạm bờ cõi (HCM)."]

Dịch xâm phạm sang tiếng Trung hiện đại:

触犯; 犯; 干犯; 凌; 冒犯; 侵犯; 侵越 《非法干涉别人, 损害其权利。》không thể xâm phạm vào lợi ích của nhân dân.
不能触犯人民的利益。
xâm phạm
进犯。
nước giếng không xâm phạm nước sông (không xâm phạm lẫn nhau)
井水不犯河水。
进犯 《(敌军向某处)侵犯。》
窜犯 《(股匪或小股的敌人)进犯。》
凭陵 《仗势侵犯。》
侵害 《侵入而损害。》
侵凌 《侵犯欺负。》
侵入 《(敌人)进入境内; (外来的或有害的事物)进入内部。》
侵占 《用侵略手段占有别国的领土。》
入犯 《(敌军)骚扰国境。》
入侵 《(敌军)侵入国境。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xâm

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xâm:xin xâm (quẻ bói)
xâm:xin xâm (quẻ bói)
xâm:xâm mình
xâm:xâm xâm (trôi mau)
xâm:xâm xâm (trôi mau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm

phạm:phạm lỗi
phạm:họ Phạm
phạm:mô phạm
phạm:mô phạm
phạm𫈣:mô phạm
xâm phạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xâm phạm Tìm thêm nội dung cho: xâm phạm