Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸂, chiết tự chữ KHÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸂:
鸂
Biến thể giản thể: 㶉;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: kai1;
鸂 khê
§ Còn viết là 溪鴨. Có tên khác là khê áp 溪鴨. Tục gọi là tử uyên ương 紫鴛鴦.
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: kai1;
鸂 khê
Nghĩa Trung Việt của từ 鸂
(Danh) Khê xích 鸂鶒 một giống chim ở nước, hình tựa uyên ương 紫鴛 mà to hơn, cánh biếc, đuôi như bánh lái thuyền, thường đậu ở khe nước ao hồ, ăn cá con hoặc côn trùng.§ Còn viết là 溪鴨. Có tên khác là khê áp 溪鴨. Tục gọi là tử uyên ương 紫鴛鴦.
Nghĩa của 鸂 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 24
Hán Việt:
chim uyên ương。鸂鶒:一种水鸟,形似鸳鸯而稍大,多紫色,雌雄偶游。亦作"鸂鵣":亦称"紫鸳鸯"。
Số nét: 24
Hán Việt:
chim uyên ương。鸂鶒:一种水鸟,形似鸳鸯而稍大,多紫色,雌雄偶游。亦作"鸂鵣":亦称"紫鸳鸯"。
Dị thể chữ 鸂
㶉,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鸂 Tìm thêm nội dung cho: 鸂
