Chữ 鸂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸂, chiết tự chữ KHÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸂:

鸂 khê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸂

Chiết tự chữ khê bao gồm chữ 水 鷄 hoặc 氵 鷄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鸂 cấu thành từ 2 chữ: 水, 鷄
  • thuỷ, thủy
  • ke, kê
  • 2. 鸂 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 鷄
  • thuỷ, thủy
  • ke, kê
  • khê [khê]

    U+9E02, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi1, xi1;
    Việt bính: kai1;

    khê

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸂

    (Danh) Khê xích một giống chim ở nước, hình tựa uyên ương mà to hơn, cánh biếc, đuôi như bánh lái thuyền, thường đậu ở khe nước ao hồ, ăn cá con hoặc côn trùng.
    § Còn viết là . Có tên khác là khê áp . Tục gọi là tử uyên ương .

    Nghĩa của 鸂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    chim uyên ương。鸂鶒:一种水鸟,形似鸳鸯而稍大,多紫色,雌雄偶游。亦作"鸂鵣":亦称"紫鸳鸯"。

    Chữ gần giống với 鸂:

    , , , , , , , , , 鷿, , , , 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

    Dị thể chữ 鸂

    ,

    Chữ gần giống 鸂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸂 Tự hình chữ 鸂 Tự hình chữ 鸂 Tự hình chữ 鸂

    鸂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸂 Tìm thêm nội dung cho: 鸂