Từ: con côi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con côi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: concôi

Dịch con côi sang tiếng Trung hiện đại:

孤儿 《死了父亲的儿童。》
con mồ côi

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: côi

côi:mồ côi, côi cút
côi𪧄:mồ côi, côi cút
con côi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con côi Tìm thêm nội dung cho: con côi