Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: con côi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ con côi:
Dịch con côi sang tiếng Trung hiện đại:
孤儿 《死了父亲的儿童。》con mồ côi
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: côi
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| côi | 𪧄: | mồ côi, côi cút |

Tìm hình ảnh cho: con côi Tìm thêm nội dung cho: con côi
