Từ: cuống cả lên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuống cả lên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốngcảlên

Dịch cuống cả lên sang tiếng Trung hiện đại:

不迭 《用在动词后面, 表示急忙或来不及。》bận cuống cả lên
忙不迭

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống

cuống𫈃:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𬞷:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𧋵:cà cuống
cuống:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𨁨:luống cuống; cuông quýt
cuống:luống cuống; cuông quýt

Nghĩa chữ nôm của chữ: cả

cả:vợ cả; kẻ cả
cả: 
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
cả𪥘:cả nhà, cả đời; cả nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên
cuống cả lên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuống cả lên Tìm thêm nội dung cho: cuống cả lên