Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuống cả lên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuống cả lên:
Dịch cuống cả lên sang tiếng Trung hiện đại:
不迭 《用在动词后面, 表示急忙或来不及。》bận cuống cả lên忙不迭
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống
| cuống | 𫈃: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𬞷: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𧋵: | cà cuống |
| cuống | 誑: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𨁨: | luống cuống; cuông quýt |
| cuống | 逛: | luống cuống; cuông quýt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cả
| cả | 哿: | vợ cả; kẻ cả |
| cả | 哥: | |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| cả | 𪥘: | cả nhà, cả đời; cả nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lên
| lên | 𬨺: | lên trên; đi lên |
| lên | : | lên trên; đi lên |
| lên | 𨖲: | lên trên; đi lên |
| lên | 𫧧: | lên trên; đi lên |
| lên | 蓮: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨑗: | lên trên; đi lên |
| lên | 𬨠: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨕭: | lên trên; đi lên |

Tìm hình ảnh cho: cuống cả lên Tìm thêm nội dung cho: cuống cả lên
