Từ: cài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cài

Nghĩa cài trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác: cài huy hiệu. 2. Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật: cài bẫy cài người vào hàng ngũ địch."]

Dịch cài sang tiếng Trung hiện đại:

《用别针等把另一样东西附着或固定在纸、布等物体上。》cài một đóa hồng trước ngực
胸前别着一朵红花。 布设 《分散设置; 布置。》
cài mìn
布设地雷。
mắc thòng lọng; cài bẫy
布设圈套。
穿插 《交叉。》
《把东西放在头、面、颈、胸、臂等处。》
cài hoa
戴花。
《打结; 扣。》
cài khuy cổ áo.
把领口儿系上。
《套住或搭住。》
《用闩插上。》
布置; 派遣 《(政府、机关、团体等)命人到某处做某项工作。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cài

cài:cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy
cài:cài cúc, cài trâm, cài cửa; cài bẫy
cài𢱙:cài trâm
cài𱠼: 
cài󱕦: 
cài:cài thoái (què)
cài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cài Tìm thêm nội dung cho: cài