Chữ 檠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檠, chiết tự chữ KÌNH, KỀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檠:

檠 kềnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檠

檠

Chiết tự chữ 檠

Chiết tự chữ kình, kềnh bao gồm chữ 敬 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檠 cấu thành từ 2 chữ: 敬, 木
  • 敬 kính
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • kềnh [kềnh]

    U+6AA0, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing2, jing4;
    Việt bính: king4;

    檠 kềnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 檠

    (Danh) Đồ dùng để chỉnh cung nỏ.

    (Danh)
    Đế đèn, chân đèn.
    ◇Tô Thức 蘇
    軾: Mộng đoạn tửu tỉnh san vũ tuyệt, Tiếu khán cơ thử thướng đăng kềnh 夢斷酒醒山雨絕, 笑看飢鼠上燈檠 (Điệt an tiết viễn lai dạ tọa 姪安節遠來夜坐) Mộng đứt rượu tỉnh mưa núi hết, Cười nhìn chuột đói leo chân đèn.

    (Danh)
    Đèn.
    ◇Dữu Tín 庾信: Liên trướng hàn kềnh song phất thự 蓮帳寒檠窗拂曙 (Đối chúc phú 對燭賦) Màn sen đèn lạnh, bình minh phớt qua cửa sổ.

    (Động)
    Chỉnh, sửa cho ngay, uốn thẳng.
    ◎Như: kềnh cung nỗ 檠弓弩 chỉnh cung nỏ.

    (Động)
    Cầm, nắm, bưng.
    § Thông kình 擎.
    ◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Không thủ hốt kềnh song khối ngọc 空手忽檠雙塊玉 (Quyển thập thất, Đan phù lang toàn châu giai ngẫu 單符郎全州佳偶) Tay không chợt cầm hai khối ngọc.
    kình, như "kình già (gông kẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 檠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qíng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: KÌNH
    1. bệ đèn; bệ nến。灯台;蜡台。
    2. cái chỉnh cung nỏ。矫正弓弩的器具。

    Chữ gần giống với 檠:

    橽, 檃, 檇, 檎, 檖, 檝, 檠, 檤, 檨,

    Dị thể chữ 檠

    𢐧,

    Chữ gần giống 檠

    棢, 栧, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檠 Tự hình chữ 檠 Tự hình chữ 檠 Tự hình chữ 檠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檠

    kình檠:kình già (gông kẹp)
    檠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檠 Tìm thêm nội dung cho: 檠