Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: voi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ voi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: voi

Nghĩa voi trong tiếng Việt:

["- d. Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v. Khoẻ như voi. Cưỡi voi ra trận."]

Dịch voi sang tiếng Trung hiện đại:

《哺乳动物, 是陆地上最大的动物, 耳朵大, 鼻子长圆筒形, 能蜷曲, 多有一对长大的门牙伸出口外, 全身的毛很稀疏, 皮很厚。吃嫩叶和野菜等。产在中国云南南部、印度、非洲等热带地方。有的可驯养来 驮运货物。象牙可以制工艺品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: voi

voi𤠅:con voi
voi:con voi, có voi đòi tiên
voi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: voi Tìm thêm nội dung cho: voi