Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勍, chiết tự chữ KÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勍:
勍
Pinyin: qing2;
Việt bính: king4
1. [勍敵] kình địch;
勍 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 勍
(Tính) Mạnh mẽ, cứng cỏi.kình, như "dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)" (gdhn)
Nghĩa của 勍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 10
Hán Việt: KÌNH
mạnh。强。
勍敌。
giặc mạnh.
Số nét: 10
Hán Việt: KÌNH
mạnh。强。
勍敌。
giặc mạnh.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勍
| kình | 勍: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |

Tìm hình ảnh cho: 勍 Tìm thêm nội dung cho: 勍
