Chữ 勍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勍, chiết tự chữ KÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勍:

勍 kình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勍

Chiết tự chữ kình bao gồm chữ 京 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勍 cấu thành từ 2 chữ: 京, 力
  • kinh, kiêng, nguyên
  • lực, sức, sực, sựt
  • kình [kình]

    U+52CD, tổng 10 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing2;
    Việt bính: king4
    1. [勍敵] kình địch;

    kình

    Nghĩa Trung Việt của từ 勍

    (Tính) Mạnh mẽ, cứng cỏi.
    kình, như "dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)" (gdhn)

    Nghĩa của 勍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qíng]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 10
    Hán Việt: KÌNH
    mạnh。强。
    勍敌。
    giặc mạnh.

    Chữ gần giống với 勍:

    , , , , , , 𠡺,

    Chữ gần giống 勍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勍 Tự hình chữ 勍 Tự hình chữ 勍 Tự hình chữ 勍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勍

    kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
    勍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勍 Tìm thêm nội dung cho: 勍