Từ: cây củ nâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây củ nâu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • củ • nâu
Dịch cây củ nâu sang tiếng Trung hiện đại:
薯莨 《多年生草本植物, 地下有块茎, 地上有缠绕茎, 叶子对生, 狭长椭圆形, 穗状花序, 蒴果有三个翅。块茎的外部紫黑色, 内部棕红色, 茎内含有胶质, 可用来染棉、麻织品。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: củ
| củ | 榘: | củ khoai; quy củ |
| củ | 𬄃: | củ khoai; quy củ |
| củ | 矩: | củ khoai; quy củ |
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
| củ | 纠: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
| củ | 赳: | củ khoai; quy củ |
| củ | 踽: | củ củ độc hành (bước đi một mình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nâu
| nâu | 𱒡: | |
| nâu | 𪲍: | củ nâu |
| nâu | 𣘽: | củ nâu |
| nâu | 𬞎: | củ nâu |