Chữ 榘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榘, chiết tự chữ CỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榘:

榘 củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榘

Chiết tự chữ củ bao gồm chữ 矩 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榘 cấu thành từ 2 chữ: 矩, 木
  • củ
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • củ [củ]

    U+6998, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2;

    củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 榘

    Cũng như chữ củ .
    củ, như "củ khoai; quy củ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 榘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 榘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榘 Tự hình chữ 榘 Tự hình chữ 榘 Tự hình chữ 榘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榘

    củ:củ khoai; quy củ
    榘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榘 Tìm thêm nội dung cho: 榘