Từ: có con mắt hơn người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có con mắt hơn người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: có • con • mắt • hơn • người

Dịch có con mắt hơn người sang tiếng Trung hiện đại:

独具只眼 《能看到别人看不到的东西, 形容眼光敏锐, 见解高超。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

có固:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có箇:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con昆:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt眜:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơn

hơn欣:hơn hớn; hơn nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
có con mắt hơn người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có con mắt hơn người Tìm thêm nội dung cho: có con mắt hơn người