Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cưỡng bức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cưỡng bức:
Nghĩa cưỡng bức trong tiếng Việt:
["- đg. Bắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được. Bị cưỡng bức đi lính. Dùng lao động cưỡng bức để cải tạo những phần tử lưu manh."]Dịch cưỡng bức sang tiếng Trung hiện đại:
禁锢 《束缚; 强力限制。》勒; 勒逼; 迫; 强; 强逼; 强迫; 强制 《施加压力使服从。》bị cưỡng bức ra đi.
被迫出走。
mệnh lệnh cưỡng bức.
强迫命令。
威迫; 威逼 《用威力强迫或进逼。》
cưỡng bức dụ dỗ
威迫利诱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡng
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| cưỡng | 繦: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |
| cưỡng | 襁: | cưỡng bảo (tã trẻ con) |
| cưỡng | : | chim cưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bức
| bức | 偪: | bức cung |
| bức | 堛: | |
| bức | 幅: | bức tranh |
| bức | 愊: | bức bối |
| bức | : | |
| bức | 煏: | nóng bức; bức bối |
| bức | 皕: | |
| bức | 蝠: | biển bức (con dơi) |
| bức | 輻: | |
| bức | 辐: | |
| bức | 逼: | bức bách |

Tìm hình ảnh cho: cưỡng bức Tìm thêm nội dung cho: cưỡng bức
