Từ: cưỡng bức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cưỡng bức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cưỡngbức

Nghĩa cưỡng bức trong tiếng Việt:

["- đg. Bắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được. Bị cưỡng bức đi lính. Dùng lao động cưỡng bức để cải tạo những phần tử lưu manh."]

Dịch cưỡng bức sang tiếng Trung hiện đại:

禁锢 《束缚; 强力限制。》勒; 勒逼; 迫; 强; 强逼; 强迫; 强制 《施加压力使服从。》
bị cưỡng bức ra đi.
被迫出走。
mệnh lệnh cưỡng bức.
强迫命令。
威迫; 威逼 《用威力强迫或进逼。》
cưỡng bức dụ dỗ
威迫利诱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡng

cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
cưỡng:cưỡng bảo (tã trẻ con)
cưỡng:cưỡng bảo (tã trẻ con)
cưỡng󰚫:chim cưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức:bức cung
bức: 
bức:bức tranh
bức:bức bối
bức󱑦: 
bức:nóng bức; bức bối
bức: 
bức:biển bức (con dơi)
bức: 
bức: 
bức:bức bách
cưỡng bức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cưỡng bức Tìm thêm nội dung cho: cưỡng bức