Từ: cắc cớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắc cớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cắccớ

Dịch cắc cớ sang tiếng Trung hiện đại:

故障 《(机械、仪器等)发生的不能顺利运转的情况; 毛病。》
乖戾 《(性情、语言、行为)别扭, 不合情理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắc

cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
cắc󰁽:bạc cắc (đồng bạc mười xu); cắc cớ (gàn dở)
cắc:con cắc kè
cắc:cắc kè

Nghĩa chữ nôm của chữ: cớ

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cớ:duyên cớ
cắc cớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cắc cớ Tìm thêm nội dung cho: cắc cớ