Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cắc cớ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắc cớ:
Dịch cắc cớ sang tiếng Trung hiện đại:
故障 《(机械、仪器等)发生的不能顺利运转的情况; 毛病。》乖戾 《(性情、语言、行为)别扭, 不合情理。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắc
| cắc | 各: | cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống) |
| cắc | : | bạc cắc (đồng bạc mười xu); cắc cớ (gàn dở) |
| cắc | 咯: | con cắc kè |
| cắc | 蛒: | cắc kè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cớ
| cớ | 据: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cớ | 據: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: cắc cớ Tìm thêm nội dung cho: cắc cớ
