Cao su chống va đập cửa
Nghĩa cữ trong tiếng Việt:
["- I d. 1 Khoảng dùng làm chuẩn. Căng dây làm cữ. Cấy đúng cữ. 2 (chm.). Thước mẫu. 3 (kng.). Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng. Cữ rét cuối năm. 4 (kng.). Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường. Cữ này năm ngoái. 5 Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đẻ đã đầy cữ. Còn trong cữ.","- II đg. (ph.). Kiêng. ăn mỡ."]Dịch cữ sang tiếng Trung hiện đại:
禁忌; 忌讳。《 因风俗习惯或个人理由等, 对某些言语或举动有所顾忌, 积久成为禁忌。》标准。〈衡量事物的准则。〉
月子 《妇女生育后的第一个月。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cữ
| cữ | 𱑏: | kiêng cữ, ở cữ |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| cữ | 擧: | |
| cữ | 攑: | |
| cữ | 昛: | cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này) |
| cữ | 晤: | cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này) |
| cữ | 𦝄: | kiêng cữ, ở cữ |
| cữ | 𬂍: | kiêng cữ, ở cữ |
| cữ | 𤯶: | kiêng cữ, ở cữ |
| cữ | 筥: | cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ) |
| cữ | 𰮒: | |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |

Tìm hình ảnh cho: cữ Tìm thêm nội dung cho: cữ
