Cao su chống va đập cửa

Từ: cữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cữ

Nghĩa cữ trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Khoảng dùng làm chuẩn. Căng dây làm cữ. Cấy đúng cữ. 2 (chm.). Thước mẫu. 3 (kng.). Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng. Cữ rét cuối năm. 4 (kng.). Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường. Cữ này năm ngoái. 5 Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đẻ đã đầy cữ. Còn trong cữ.","- II đg. (ph.). Kiêng. ăn mỡ."]

Dịch cữ sang tiếng Trung hiện đại:

禁忌; 忌讳。《 因风俗习惯或个人理由等, 对某些言语或举动有所顾忌, 积久成为禁忌。》
标准。〈衡量事物的准则。〉
月子 《妇女生育后的第一个月。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cữ

cữ𱑏:kiêng cữ, ở cữ
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
cữ: 
cữ: 
cữ:cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
cữ:cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
cữ𦝄:kiêng cữ, ở cữ
cữ𬂍:kiêng cữ, ở cữ
cữ𤯶:kiêng cữ, ở cữ
cữ:cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ)
cữ𰮒: 
cữ:kiêng cữ, ở cữ
cữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cữ Tìm thêm nội dung cho: cữ