Từ: dân quân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân quân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dânquân

Nghĩa dân quân trong tiếng Việt:

["- d. Lực lượng vũ trang địa phương không thoát li sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng."]

Dịch dân quân sang tiếng Trung hiện đại:

赤卫队 《中国第二次国内革命战争时期, 革命根据地里不脱离生产的群众武装组织。》
民兵 《不脱离生产的、群众性的人民武装组织。也称这种组织的成员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)
dân quân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân quân Tìm thêm nội dung cho: dân quân