Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dân tộc tính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân tộc tính:
Dịch dân tộc tính sang tiếng Trung hiện đại:
民族性。Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tộc
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: dân tộc tính Tìm thêm nội dung cho: dân tộc tính
