Từ: dân tộc tính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân tộc tính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dântộctính

Dịch dân tộc tính sang tiếng Trung hiện đại:

民族性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tộc

tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính
dân tộc tính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân tộc tính Tìm thêm nội dung cho: dân tộc tính