Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dính vào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dính vào:
Dịch dính vào sang tiếng Trung hiện đại:
介入 《插进两者之间干预其事。》黏附 《黏性的东西附着在其它物体上。》
牵累 ; 连累 《因牵连而使受累。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dính
| dính | 𰈏: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 穎: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 粘: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 𬗀: | |
| dính | 訂: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 頴: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| dính | 颖: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |

Tìm hình ảnh cho: dính vào Tìm thêm nội dung cho: dính vào
