Từ: dính vào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dính vào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dínhvào

Dịch dính vào sang tiếng Trung hiện đại:

介入 《插进两者之间干预其事。》
黏附 《黏性的东西附着在其它物体上。》
牵累 ; 连累 《因牵连而使受累。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dính

dính𰈏:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính𬗀: 
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
dính vào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dính vào Tìm thêm nội dung cho: dính vào