Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dẻo trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Dải đất nhỏ: Ngồi câu cá ở dẻo đất bên sông.","- 2 tt. 1 Mềm và dễ biến dạng: Tay cầm một cục đất dẻo nặn thành hình người 2. Không cứng: Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi (cd) 3. Có chân tay cử động dễ dàng: Tuổi già vừa dẻo vừa dai. // trgt. Uyển chuyển, mềm mại: Múa dẻo."]Dịch dẻo sang tiếng Trung hiện đại:
牛皮 《比喻柔韧或坚韧。》kẹo dẻo.牛皮糖。
韧 《受外力作用时, 虽然变形而不易折断; 柔软而结实(跟"脆"相对)。》
dẻo dai.
坚韧。
mềm dẻo.
柔韧。
độ dẻo.
韧度。
tính dẻo.
韧性。
柔软; 柔韧。
持久不倦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dẻo
| dẻo | 𠰉: | dẻo miệng |
| dẻo | 眇: | dẻo dai |
| dẻo | 𥻠: | bánh dẻo; sốt dẻo |
| dẻo | 緲: | chất dẻo |

Tìm hình ảnh cho: dẻo Tìm thêm nội dung cho: dẻo
