Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dễ nói chuyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dễ nói chuyện:
Dịch dễ nói chuyện sang tiếng Trung hiện đại:
好说话儿 《指脾气好, 容易商量、通融。》ông Vương dễ nói chuyện, nhờ ông ấy chắc được.老王好说话儿, 求求他准行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𬀺: | |
| dễ | 𪱁: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𥚯: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |

Tìm hình ảnh cho: dễ nói chuyện Tìm thêm nội dung cho: dễ nói chuyện
