Từ: diệt cỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ diệt cỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệtcỏ

Dịch diệt cỏ sang tiếng Trung hiện đại:

《除草。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt

diệt: 
diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: cỏ

cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ𦹯:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
cỏ𦹵:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
diệt cỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệt cỏ Tìm thêm nội dung cho: diệt cỏ