Cao su chống va đập cửa

Từ: dễ hỏng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dễ hỏng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dễhỏng

Dịch dễ hỏng sang tiếng Trung hiện đại:

娇贵 《指物品容易损坏。》các loại đồng hồ rất dễ hỏng, phải cẩn thận đặt nhẹ nhàng.
仪表娇贵, 要小心轻放。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𬀺: 
dễ𪱁:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ𥚯:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dễ󰕥: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏng

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
dễ hỏng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dễ hỏng Tìm thêm nội dung cho: dễ hỏng