Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变压器 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànyāqì] máy biến thế。利用电磁感应的原理来改变交流电压的装置,主要构件是初级线圈、次级线圈和铁心。在电器设备和无线电路中,常用作升降电压、匹配阻抗等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 变压器 Tìm thêm nội dung cho: 变压器
