Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dối trong tiếng Việt:
["- đgt. Đánh lừa: Dẫu rằng dối được đàn con trẻ (TrTXương). // tt. Không thực: Khôn chẳng tưởng mưu lừa chước dối (GHC). // trgt. Trái với sự thực: Nói dối 2. Không cẩn thận, không kĩ càng: Làm dối."]Dịch dối sang tiếng Trung hiện đại:
假; 虚假 《虚伪的; 不真实的; 伪造的; 人造的(跟"真"相对)。》lời nói dối.假话。
诳 《欺骗; 骗。》
anh đừng dối tôi.
你别诳我。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dối
| dối | 𱔧: | dối trá, gian dối, nói dối |
| dối | 嚉: | dối trá, gian dối, nói dối |
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| dối | 𫴬: | dối trá, gian dối, nói dối |
| dối | 對: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| dối | 𢇉: | dối trá, gian dối, nói dối |
| dối | : | dối trá, gian dối, nói dối |
| dối | : | dối trá, gian dối, nói dối |
| dối | 詐: |

Tìm hình ảnh cho: dối Tìm thêm nội dung cho: dối
