Từ: dối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dối

Nghĩa dối trong tiếng Việt:

["- đgt. Đánh lừa: Dẫu rằng dối được đàn con trẻ (TrTXương). // tt. Không thực: Khôn chẳng tưởng mưu lừa chước dối (GHC). // trgt. Trái với sự thực: Nói dối 2. Không cẩn thận, không kĩ càng: Làm dối."]

Dịch dối sang tiếng Trung hiện đại:

假; 虚假 《虚伪的; 不真实的; 伪造的; 人造的(跟"真"相对)。》lời nói dối.
假话。
《欺骗; 骗。》
anh đừng dối tôi.
你别诳我。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dối

dối𱔧:dối trá, gian dối, nói dối
dối:dối trá, gian dối, nói dối
dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
dối𫴬:dối trá, gian dối, nói dối
dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
dối𢇉:dối trá, gian dối, nói dối
dối󰆆:dối trá, gian dối, nói dối
dối󰆉:dối trá, gian dối, nói dối
dối: 
dối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dối Tìm thêm nội dung cho: dối