Từ: gói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gói

Nghĩa gói trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v.v.), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi. 2 (kng.). Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó. Hội nghị gói gọn trong một ngày.","- II d. Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị. Mấy gói chè. Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng.)."]

Dịch gói sang tiếng Trung hiện đại:

《用绳、带等缠绕或捆扎。》《用纸、布等裹起来。》
gói bánh vằn thắn
包饺子。
包袱 《用布包起来的包儿。》
包扎; 包裹; 襆 《包裹捆扎。》
《量词, 用于水烟或旱烟。》
một bao thuốc lá; một gói thuốc lá.
一袋烟。
《(卷儿)裹成圆筒形的东西。》
gói sách thành một gói gởi đi.
把书裹成一个卷儿寄出去。 捆 《用绳子等把东西缠紧打结。》
gói hành lý.
捆行李。
捆扎 《把东西捆在一 起, 使不分散。》
khi lô hàng này chuyển tới, phải gói lại cẩn thận.
这批货物运送的时候, 应该妥为包装捆扎。
《用草绳绑扎的碗、碟等, 一捆叫一荮。》
《包裹好的东西。》
gói nhỏ bịch lớn
大包小裹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gói

gói𪭯:cuốn gói, gói ghém; gói bánh
gói𢶒:cuốn gói, gói ghém; gói bánh
gói:cuốn gói, gói ghém; gói bánh
gói:cuốn gói, gói ghém; gói bánh
gói𫋻:gói quần áo, khăn gói
gói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gói Tìm thêm nội dung cho: gói