Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gói trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v.v.), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi. 2 (kng.). Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó. Hội nghị gói gọn trong một ngày.","- II d. Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị. Mấy gói chè. Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng.)."]Dịch gói sang tiếng Trung hiện đại:
绑 《用绳、带等缠绕或捆扎。》包 《用纸、布等裹起来。》gói bánh vằn thắn
包饺子。
包袱 《用布包起来的包儿。》
包扎; 包裹; 襆 《包裹捆扎。》
袋 《量词, 用于水烟或旱烟。》
một bao thuốc lá; một gói thuốc lá.
一袋烟。
卷 《(卷儿)裹成圆筒形的东西。》
gói sách thành một gói gởi đi.
把书裹成一个卷儿寄出去。 捆 《用绳子等把东西缠紧打结。》
gói hành lý.
捆行李。
捆扎 《把东西捆在一 起, 使不分散。》
khi lô hàng này chuyển tới, phải gói lại cẩn thận.
这批货物运送的时候, 应该妥为包装捆扎。
荮 《用草绳绑扎的碗、碟等, 一捆叫一荮。》
裹 《包裹好的东西。》
gói nhỏ bịch lớn
大包小裹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gói
| gói | 𪭯: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| gói | 𢶒: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| gói | 絵: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| gói | 繪: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| gói | 𫋻: | gói quần áo, khăn gói |

Tìm hình ảnh cho: gói Tìm thêm nội dung cho: gói
