Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gươm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gươm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gươm

Nghĩa gươm trong tiếng Việt:

["- d. Binh khí có cán ngắn, lưỡi dài và sắc, đầu nhọn, dùng để đâm, chém."]

Dịch gươm sang tiếng Trung hiện đại:

剑。《古代兵器, 青铜或铁制成, 长条形, 一端尖, 两边有刃, 安有短柄, 可以佩带在身旁。》lưỡi bén hơn gươm.
舌利于剑
/
唇枪舌剑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gươm

gươm:thanh gươm
gươm:thanh gươm
gươm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gươm Tìm thêm nội dung cho: gươm