Cao su chống va đập cửa
Từ: trống vắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trống vắng:
Dịch trống vắng sang tiếng Trung hiện đại:
书寂寥 《寂静; 空旷。》
cánh đồng trống vắng.
寂寞的原野。
寂寞 《清静; 寂静。》
空寂 《 空旷而寂静; 寂寥。》
anh ấy đýa con về đến nhà, trong lòng cảm thấy trống vắng, dường như thiếu một cái gì đó.
他送走孩子回到家来, 心里觉得空落落的, 象少了点什么似的。 空落落 《空旷而冷冷清清。》
寥落 《冷落; 冷清。》
ngõ hẻm trống vắng.
寥落的小巷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trống
| trống | 𫪹: | chiêng trống |
| trống | 𤯨: | trống mái |
| trống | 𪟤: | gà trống |
| trống | 𤳢: | trống mái |
| trống | 𤿰: | chiêng trống |
| trống | 𥧪: | trống trải |
| trống | 𥨨: | trống trải |
| trống | 𪁇: | trống mái |
| trống | 𪔝: | trống canh |
| trống | 𪔠: | chiêng trống |
| trống | : | chiêng trống |
| trống | 𲎚: | chiêng trống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vắng
| vắng | 咏: | vắng vẻ; vắng nhà |
| vắng | 問: | vắng vẻ |
| vắng | 𫴇: | thanh vắng |
| vắng | 永: | xa vắng |

Tìm hình ảnh cho: trống vắng Tìm thêm nội dung cho: trống vắng
