Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 基本词汇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基本词汇:
Nghĩa của 基本词汇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīběncíhuì] từ vựng cơ bản。词汇中最主要的一部分,生存最久、通行最广、构成新词和词组的能力最大,如"人、手、上、下、来、去"等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇
| hối | 汇: | hối đoái |
| vị | 汇: | tự vị |

Tìm hình ảnh cho: 基本词汇 Tìm thêm nội dung cho: 基本词汇
