Từ: 基本词汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基本词汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 基 • 本 • 词 • 汇

Nghĩa của 基本词汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīběncíhuì] từ vựng cơ bản。词汇中最主要的一部分,生存最久、通行最广、构成新词和词组的能力最大,如"人、手、上、下、来、去"等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

cơ基:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối汇:hối đoái
vị汇:tự vị
基本词汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基本词汇 Tìm thêm nội dung cho: 基本词汇