Từ: gần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gần

Nghĩa gần trong tiếng Việt:

["- I t. 1 Ở vị trí chỉ cách một khoảng không gian tương đối ngắn. Cửa hàng ở gần chợ. Làm việc gần nhà. Ngồi xích lại gần nhau. 2 Ở vào lúc chỉ cần một khoảng thời gian tương đối ngắn nữa là đến thời điểm nào đó. Trời gần sáng. Gần đến giờ tàu chạy. Việc làm gần xong. 3 Ở mức chỉ cần một ít nữa thôi là đạt đến số lượng, trạng thái nào đó. Sách dày gần 400 trang. Quả gần chín. Đi nhanh gần như chạy. 4 Ở trạng thái có nhiều điểm giống nhau, phù hợp với nhau hơn là khác nhau. Phát âm gần với chuẩn. Quan điểm của hai bên gần nhau. 5 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Có cùng chung một ông tổ, chỉ cách có ít đời. Bà con gần. Có họ gần với nhau. 6 (hoặc đg.). Có điều kiện thường xuyên tiếp xúc, có quan hệ với nhau hàng ngày trong sinh hoạt, công tác. Về quê có dịp sống gần nông dân. Một người dễ gần (đg.).","- II đg. (kng.). Có quan hệ tốt, thường hiểu rõ tâm tư, tình cảm và cảm thông sâu sắc (với người dưới mình). Tác phong quần chúng. Sống giản dị, gần anh em."]

Dịch gần sang tiếng Trung hiện đại:

挨; 挨边; 挨近; 傍近; 薄; 即; 接; 接近; 就; 临; 守; 靠近; 滨。nhà anh ta gần bên nhà máy
他家挨 着工厂
tôi gần sáu mươi rồi
我六十挨边儿了。
nửa gần nửa xa; chẳng thân cũng chẳng sơ
若即若离。
gần về khuya rồi.
时间已接近半夜。
sản lượng của chín tháng đầu năm đã gần bằng chỉ tiêu của toàn năm.
头九个月的产量已经接近全年的指标。
gần phố.
临街。
gần sông.
临河。
gần sông.
滨江。
《挨着。》
trước chẳng gần làng, sau không gần quán.
前不巴村, 后不巴店。
《加在"百, 千, 万"和"里, 斤, 个"等量词后头, 表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)。》
gần một tháng
个把月。
《年纪接近(四十岁, 五十岁等)。》
濒; 濒近; 傍 《临近; 接近。》
不大离 《差不多; 相近。》
擦边 《擦过边缘。比喻临界于某数值。》
cậu Lý gần 30 tuổi mới lập gia đình
小李三十擦边才结婚。 侧近; 跟前 《附近。》
mời anh hãy đến gần tôi.
请你到我跟前来。
kiếm người ở gần nghe ngóng một chút
找侧近的人打听一下。 迩 《近。》
tiếng tăm xa gần.
遐迩驰名(远近闻名)。
方将 《正要。》
几; 几乎 《将近于; 接近于。》
tiêu diệt gần ba ngàn quân địch.
歼灭敌军, 几三千人。
hôm nay có gần 50 ngàn người đến dự hội nghị.
今天到会的几乎有五千人。 即将 《将要; 就要。》
将近 《(数量等)快要接近。》
dân binh trong thôn có đến gần một trăm người.
本村民兵将近一百人。
chữ viết Trung Quốc có gần bốn ngàn năm lịch sử.
中国有将近四千年的有文字可考的历史。

脚下 《临近的时候。》
gần đến tiết đông chí.
冬至脚下。

《将近。》
quân lính gần vạn người.
士卒仅万人。
近; 方近 《空间或时间距离短(跟"远"相对)。》
gần đây; dạo này.
近日。
lịch sử gần trăm năm.
近百年史。
tiếng hát từ xa đến gần.
歌声由远而近。
hôm nay là gần đến ngày lễ Quốc Khánh rồi.
现在离国庆节很近了。 近乎 《接近于。》
近亲 《血统关系比较近的亲戚。》
《附在旁边的。》
快; 快要; 临 《表示在很短的时间以内就要出现某种情况。》
anh ấy làm công tác giáo dục đã gần bốn mươi năm.
他从事教育工作快四十年了。
nước sôi dùng gần hết rồi, đun thêm một ấm nữa đi.
开水快要用完了, 再烧一壶去。
cô ta lớn lên, cao gần bằng mẹ.
她长得快要跟妈妈一样高了。 邻近 《位置接近。》
gần biên giới.
邻近边界。 凌 《逼近。》
《接近(天明)。》
gần sáng.
侵晓。
《临; 在... 以前。》
《将近; 接近。》
gần sáng thì tạnh mưa.
向晓雨止。
《/TABLE>

Nghĩa chữ nôm của chữ: gần

gần𫶾:(người)
gần:gần gũi
gần𧵆:gần gũi
gần:gần gũi
gần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gần Tìm thêm nội dung cho: gần