Từ: gắng lên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gắng lên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gắnglên

Dịch gắng lên sang tiếng Trung hiện đại:

起劲 《(起劲儿)(工作、游戏等)情绪高, 劲头大。》
加油; 加一把劲 《(加油儿)比喻进一步努力; 加劲儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gắng

gắng:cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn
gắng:gắng công
gắng󰀖:cố gắng; gắng sức
gắng𪟙:cố gắng; gắng sức
gắng󰁤:cố gắng; gắng sức
gắng𠡚:cố gắng; gắng sức
gắng󰁥:cố gắng; gắng sức
gắng:cố gắng; gắng sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên
gắng lên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gắng lên Tìm thêm nội dung cho: gắng lên