Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gắng lên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gắng lên:
Dịch gắng lên sang tiếng Trung hiện đại:
起劲 《(起劲儿)(工作、游戏等)情绪高, 劲头大。》加油; 加一把劲 《(加油儿)比喻进一步努力; 加劲儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gắng
| gắng | 亘: | cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn |
| gắng | 亙: | gắng công |
| gắng | : | cố gắng; gắng sức |
| gắng | 𪟙: | cố gắng; gắng sức |
| gắng | : | cố gắng; gắng sức |
| gắng | 𠡚: | cố gắng; gắng sức |
| gắng | : | cố gắng; gắng sức |
| gắng | 哏: | cố gắng; gắng sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lên
| lên | 𬨺: | lên trên; đi lên |
| lên | : | lên trên; đi lên |
| lên | 𨖲: | lên trên; đi lên |
| lên | 𫧧: | lên trên; đi lên |
| lên | 蓮: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨑗: | lên trên; đi lên |
| lên | 𬨠: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨕭: | lên trên; đi lên |

Tìm hình ảnh cho: gắng lên Tìm thêm nội dung cho: gắng lên
