Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gối trong tiếng Việt:
["- 1 dt Đầu gối nói tắt: Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo (HXHương); Quì gối cúi đầu (tng).","- 2 dt Đồ dùng để kê đầu khi nằm: Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng (cd).","- đgt 1. Đặt đầu lên trên: Đầu lên trên chiếc gối mây (NgKhải) 2. Gác đầu một vật gì lên một vật khác: Gối tấm ván lên bờ tường."]Dịch gối sang tiếng Trung hiện đại:
枕 《枕头。》áo gối枕套。
gối mỏng
凉枕。
靠 《坐着或站着时, 让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。》
动词
枕 《躺着的时候把头放在枕头上或其他东西上。》
anh ấy gối lên tay ngủ.
他枕着胳膊睡着了。
解
膝盖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gối
| gối | 檜: | cái gối |
| gối | 絵: | cái gối |
| gối | 𫋻: | cái gối |
| gối | 襘: | |
| gối | 𲃟: | đầu gối; quỳ gối |
| gối | 𨆝: | đầu gối; quỳ gối |
| gối | 𩠴: | cái gối |

Tìm hình ảnh cho: gối Tìm thêm nội dung cho: gối
