Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gối

Nghĩa gối trong tiếng Việt:

["- 1 dt Đầu gối nói tắt: Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo (HXHương); Quì gối cúi đầu (tng).","- 2 dt Đồ dùng để kê đầu khi nằm: Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng (cd).","- đgt 1. Đặt đầu lên trên: Đầu lên trên chiếc gối mây (NgKhải) 2. Gác đầu một vật gì lên một vật khác: Gối tấm ván lên bờ tường."]

Dịch gối sang tiếng Trung hiện đại:

《枕头。》áo gối
枕套。
gối mỏng
凉枕。
《坐着或站着时, 让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。》
动词
《躺着的时候把头放在枕头上或其他东西上。》
anh ấy gối lên tay ngủ.
他枕着胳膊睡着了。

膝盖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gối

gối:cái gối
gối:cái gối
gối𫋻:cái gối
gối: 
gối𲃟:đầu gối; quỳ gối
gối𨆝:đầu gối; quỳ gối
gối𩠴:cái gối
gối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gối Tìm thêm nội dung cho: gối