Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xích thằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xích thằng:
Nghĩa xích thằng trong tiếng Việt:
["- chỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa: ông Tơ, bà Nguyệt xe duyên vợ chồng)"]Dịch xích thằng sang tiếng Trung hiện đại:
赤绳 《红线。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xích
| xích | 呎: | xích (thước vuông) |
| xích | 哧: | xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích) |
| xích | 尺: | xích lại |
| xích | 斥: | bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi) |
| xích | 𦀗: | dây xích |
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
| xích | 𨁯: | ngồi xích |
| xích | 辵: | xích (tả dáng đi) |
| xích | 辶: | xích (tả dáng đi) |
| xích | 鈬: | xích chó |
| xích | 䤲: | dây xích, xích chân |
| xích | 錫: | xích chó |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thằng
| thằng | 倘: | thằng bé |
| thằng | 𠊟: | thằng bé |
| thằng | 僶: | thằng bé |
| thằng | 尙: | thằng bé |
| thằng | 尚: | |
| thằng | 绳: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
| thằng | 繩: | thằng (dây buộc; kìm hãm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ xích:
Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh
Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Tìm hình ảnh cho: xích thằng Tìm thêm nội dung cho: xích thằng
