Từ: xích thằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xích thằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xích • thằng

Nghĩa xích thằng trong tiếng Việt:

["- chỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa: ông Tơ, bà Nguyệt xe duyên vợ chồng)"]

Dịch xích thằng sang tiếng Trung hiện đại:

赤绳 《红线。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xích

xích呎:xích (thước vuông)
xích哧:xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích)
xích尺:xích lại
xích斥:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
xích𦀗:dây xích
xích赤:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)
xích𨁯:ngồi xích
xích辵:xích (tả dáng đi)
xích辶:xích (tả dáng đi)
xích鈬:xích chó
xích䤲:dây xích, xích chân
xích錫:xích chó

Nghĩa chữ nôm của chữ: thằng

thằng倘:thằng bé
thằng𠊟:thằng bé
thằng僶:thằng bé
thằng尙:thằng bé
thằng尚: 
thằng绳:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thằng繩:thằng (dây buộc; kìm hãm)

Gới ý 15 câu đối có chữ xích:

百尺絲羅欣有托,千年琴瑟永和鳴

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

xích thằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xích thằng Tìm thêm nội dung cho: xích thằng