Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kho keo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kho keo:
Dịch kho keo sang tiếng Trung hiện đại:
胶仓jiāo cāngNghĩa chữ nôm của chữ: kho
| kho | 庫: | kho tàng |
| kho | 𢉽: | kho tàng |
| kho | 𤇌: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𤋼: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𤋹: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𪹜: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𧁷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: keo
| keo | 䐧: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |
| keo | 膠: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |

Tìm hình ảnh cho: kho keo Tìm thêm nội dung cho: kho keo
