Từ: chó lửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chó lửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chólửa

Dịch chó lửa sang tiếng Trung hiện đại:


短火; 短枪; 连响手枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chó

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𤝹:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𤠚:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𦢞: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp
chó lửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chó lửa Tìm thêm nội dung cho: chó lửa