Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gióng trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đánh trống để thúc giục : Gióng dân làng ra hộ đê. 2. Thúc ngựa đi : Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhđm).","- đg. 1. Xếp cho cân, cho đều : Gióng cặp áo. 2. So sánh, đối chiếu : Gióng bản dịch với nguyên văn.","- d. 1. Đoạn thân cây giữa hai đốt : Gióng mía ; Gióng tre. 2. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu. 3. Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm : Gióng củi.","- d. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.","- Giả. - đg. 1. Thúc giục và khuyến khích : Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ. 2. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn : Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì."]Dịch gióng sang tiếng Trung hiện đại:
起鸣。节 《物体各段之间相连的地方。》
逐段地。
栓 《器物上可以开关的机件。》
挑担用的绳子或藤条。
木制或竹制的橱架。
比较 《就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gióng
| gióng | 凍: | gióng giả |
| gióng | 喠: | gióng giả |
| gióng | 𪢊: | gióng giả |
| gióng | 容: | gióng giả |
| gióng | 𢫝: | gióng trống; Thánh Gióng |
| gióng | 揀: | gióng trống; Thánh Gióng |
| gióng | 𢶢: | gióng trống; Thánh Gióng |
| gióng | : | gióng trống; Thánh Gióng |
| gióng | 𫾍: | |
| gióng | 𱤘: | gióng mía |

Tìm hình ảnh cho: gióng Tìm thêm nội dung cho: gióng
