Từ: 通心粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通心粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 心 • 粉

Nghĩa của 通心粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngxīnfěn] mì ống; nui。一种中心空的面条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn粉:phấn hoa; son phấn
通心粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通心粉 Tìm thêm nội dung cho: 通心粉