Từ: giấy nhật trình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy nhật trình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấy • nhật • trình

Dịch giấy nhật trình sang tiếng Trung hiện đại:

新闻纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy紙:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy絏:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhật

nhật日:cách nhật

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình呈:đi thưa về trình
trình埕:trình (cái hũ)
trình旋:trùng trình
trình程:hành trình; quy trình
trình裎:trình (trần truồng)
trình酲:trình (say)
giấy nhật trình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy nhật trình Tìm thêm nội dung cho: giấy nhật trình