Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấy nhật trình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy nhật trình:
Dịch giấy nhật trình sang tiếng Trung hiện đại:
新闻纸。Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhật
| nhật | 日: | cách nhật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trình
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |
| trình | 旋: | trùng trình |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trình | 酲: | trình (say) |

Tìm hình ảnh cho: giấy nhật trình Tìm thêm nội dung cho: giấy nhật trình
