Từ: guốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ guốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: guốc

Nghĩa guốc trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang: guốc cao gót đi guốc trong bụng (tng.). 2. Móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa: thú có guốc. 3. Miếng gỗ hình chiếc guốc dùng để chêm trong một số đồ vật: guốc võng."]

Dịch guốc sang tiếng Trung hiện đại:

呱嗒板儿 《趿拉板儿。》屐; 木屐 《木头鞋。》
guốc gỗ.
木屐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: guốc

guốc:dép guốc
guốc:dép guốc
guốc:dép guốc
guốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: guốc Tìm thêm nội dung cho: guốc