Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa guốc trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang: guốc cao gót đi guốc trong bụng (tng.). 2. Móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa: thú có guốc. 3. Miếng gỗ hình chiếc guốc dùng để chêm trong một số đồ vật: guốc võng."]Dịch guốc sang tiếng Trung hiện đại:
呱嗒板儿 《趿拉板儿。》屐; 木屐 《木头鞋。》guốc gỗ.
木屐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: guốc
| guốc | 梮: | dép guốc |
| guốc | 椈: | dép guốc |
| guốc | 槶: | dép guốc |

Tìm hình ảnh cho: guốc Tìm thêm nội dung cho: guốc
