Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gài bẫy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gài bẫy:
Nghĩa gài bẫy trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Đặt bẫy ở nơi nào: Gài bẫy bắt cáo 2. Bày mưu kín đáo để làm hại: Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch."]Dịch gài bẫy sang tiếng Trung hiện đại:
构陷 《定计陷害, 使别人落下罪名。》诱捕 《引诱捕捉。》
布设陷阱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gài
| gài | 掑: | gài bẫy; gài cửa |
| gài | 摡: | gài bẫy; gài cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẫy
| bẫy | 𠙣: | cái bẫy; cạm bẫy |
| bẫy | 擺: | bẫy sập chuột |
| bẫy | 𣘓: | cái bẫy; cạm bẫy |
| bẫy | 𪳴: | |
| bẫy | 𣞻: | cái bẫy; cạm bẫy |
| bẫy | 𦋕: | (Dụng cụ cài đặt để bắt con vật hoặc kẻ địch.) |

Tìm hình ảnh cho: gài bẫy Tìm thêm nội dung cho: gài bẫy
