Từ: gài bẫy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gài bẫy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gàibẫy

Nghĩa gài bẫy trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Đặt bẫy ở nơi nào: Gài bẫy bắt cáo 2. Bày mưu kín đáo để làm hại: Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch."]

Dịch gài bẫy sang tiếng Trung hiện đại:

构陷 《定计陷害, 使别人落下罪名。》
诱捕 《引诱捕捉。》
布设陷阱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gài

gài:gài bẫy; gài cửa
gài:gài bẫy; gài cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẫy

bẫy𠙣:cái bẫy; cạm bẫy
bẫy:bẫy sập chuột
bẫy𣘓:cái bẫy; cạm bẫy
bẫy𪳴: 
bẫy𣞻:cái bẫy; cạm bẫy
bẫy𦋕:(Dụng cụ cài đặt để bắt con vật hoặc kẻ địch.)
gài bẫy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gài bẫy Tìm thêm nội dung cho: gài bẫy