Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gán

Nghĩa gán trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có: Gán cho bạn ý định chia rẽ anh em. 2. Trả thay cho tiền nợ: Năm đồng không trả được, đành phải gán đôi dép. 3. Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ: ép tình mới gán cho người thổ quan (K)."]

Dịch gán sang tiếng Trung hiện đại:

抵押 《债务人把自己的财产押给债权人, 作为清偿债务的保证。》
《转移(罪名、损失、负担等)。》
抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》
分配; 分派; 安排; 布置 《对一些活动做出安排。》
委托 《请别人代办。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gán

gán: 
gán:gán ghép; gán tội
gán:gán ghép; gán tội
gán󰊖:gán ghép; gán tội
gán:gán ghép; gán tội; ; gán nuôi con
gán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gán Tìm thêm nội dung cho: gán