Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緄, chiết tự chữ CÔN, CỔN, HỖN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緄:
緄 cổn, hỗn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 緄
緄
U+7DC4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绲;
Pinyin: gun3, hun4, hun2;
Việt bính: gwan2;
緄 cổn, hỗn
(Động) May viền (trang sức quần áo).
(Danh) Lượng từ: bó, mớ.Một âm là hỗn.
(Danh) Hỗn Nhung 緄戎 một nhánh của tộc Tây Nhung 西戎.
côn (gdhn)
Pinyin: gun3, hun4, hun2;
Việt bính: gwan2;
緄 cổn, hỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 緄
(Danh) Dây, dải.(Động) May viền (trang sức quần áo).
(Danh) Lượng từ: bó, mớ.Một âm là hỗn.
(Danh) Hỗn Nhung 緄戎 một nhánh của tộc Tây Nhung 西戎.
côn (gdhn)
Chữ gần giống với 緄:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緄
绲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緄
| cổn | 緄: | |
| gòn | 緄: | (quả đúm) |

Tìm hình ảnh cho: 緄 Tìm thêm nội dung cho: 緄
