Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緄, chiết tự chữ CÔN, CỔN, HỖN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緄:

緄 cổn, hỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緄

Chiết tự chữ côn, cổn, hỗn bao gồm chữ 絲 昆 hoặc 糹 昆 hoặc 糸 昆 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緄 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 昆
  • ti, ty, tơ, tưa
  • con, côn, gon
  • 2. 緄 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 昆
  • miên, mịch
  • con, côn, gon
  • 3. 緄 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 昆
  • mịch
  • con, côn, gon
  • cổn, hỗn [cổn, hỗn]

    U+7DC4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gun3, hun4, hun2;
    Việt bính: gwan2;

    cổn, hỗn

    Nghĩa Trung Việt của từ 緄

    (Danh) Dây, dải.

    (Động)
    May viền (trang sức quần áo).

    (Danh)
    Lượng từ: bó, mớ.Một âm là hỗn.

    (Danh)
    Hỗn Nhung
    một nhánh của tộc Tây Nhung 西.
    côn (gdhn)

    Chữ gần giống với 緄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緄

    ,

    Chữ gần giống 緄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄 Tự hình chữ 緄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緄

    cổn: 
    gòn:(quả đúm)
    緄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緄 Tìm thêm nội dung cho: 緄