Từ: gằm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gằm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gằm

Nghĩa gằm trong tiếng Việt:

["- ph. Nói mặt cúi xuống, không nhìn lên vì thẹn hay giận: Thẹn quá cúi gằm xuống."]

Dịch gằm sang tiếng Trung hiện đại:

耷拉 《下垂。也作搭拉。》cúi đầu; cúi gằm mặt xuống.
耷拉着脑袋。 低头 《垂下头。》
ngồi gằm mặt xuống.
低着头坐着。
埋头 《专心; 下功夫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gằm

gằm:gằm ghè
gằm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gằm Tìm thêm nội dung cho: gằm